| Địa phương XD |
| Địa điểm XD |
| Loại công trình |
| Mặt tiền |
| Khu vực |
| Diện tích XD tầng 1 (m2) |
| Số tầng (không tum) |
| Diện tích Tum(m2) |
| Kết cấu mái |
GHI CHÚ:
- Chi phí XD không bao gồm đồ nội thất (Bàn ghế, kệ TV, giường, tủ, Lam trang trí). Không bao gồm chi phí làm sân vườn, hàng rào, Cổng. Không bao gồm chi phí xử lý nền đất yếu cho móng nếu có (gia cố cọc tre, cọc tràm, cọc BTCT, cọc nhồi mini, múc bùn đổ cát đệm). Kết cấu móng đang tính cho kết cấu nhà móng băng, nếu nhà bạn dùng móng Đơn thì * hs=0.95, nếu dùng móng Bè thì *hs=1.15.
- Bạn có thể tham khảo thêm các chi phí Thiết kế nhà, Lập hồ sơ thiết kế phong thủy nhà từ Chuyên gia PT - KSXD Huyền không: (DT/Zalo) 0976 92 98 96
- Chi phí XD không bao gồm đồ nội thất (Bàn ghế, kệ TV, giường, tủ, Lam trang trí). Không bao gồm chi phí làm sân vườn, hàng rào, Cổng. Không bao gồm chi phí xử lý nền đất yếu cho móng nếu có (gia cố cọc tre, cọc tràm, cọc BTCT, cọc nhồi mini, múc bùn đổ cát đệm). Kết cấu móng đang tính cho kết cấu nhà móng băng, nếu nhà bạn dùng móng Đơn thì * hs=0.95, nếu dùng móng Bè thì *hs=1.15.
- Bạn có thể tham khảo thêm các chi phí Thiết kế nhà, Lập hồ sơ thiết kế phong thủy nhà từ Chuyên gia PT - KSXD Huyền không: (DT/Zalo) 0976 92 98 96
| 1. GÓI TIẾT KIỆM | ||
|---|---|---|
| 1 | Phần Móng | 0 đ |
| 2 | Phần thô nhà | 0 đ |
| 3 | Phần hoàn thiện nhà | 0 đ |
| Tổng diện tích XD | 0 m2 | |
| TỔNG CHI PHÍ | 0 đ | |
| Tiền công thợ | 0 đ | |
| Chi phí vật liệu | 0 đ | |
GHI CHÚ: ==> Xem thêm
- Xây thô: Thép Hòa Phát/Việt Úc, Xi măng PCB300, Gạch tuynel, Bê tông TP M200.
- Điện nước: Ống nhựa Bình Minh, Dây điện Cadivi (loại phổ thông), Thiết bị điện Sino.
- Sơn nước: Sơn Maxilite hoặc tương đương (2 lớp phủ).
- Lát nền: Gạch Ceramic 60x60 (vân đá hoặc đơn sắc phổ biến).
- Cửa: Cửa nhôm Việt Pháp hoặc nhôm Xingfa hệ mỏng, cửa gỗ công nghiệp phòng ngủ.
- Vệ sinh: Combo thiết bị vệ sinh Viglacera hoặc Caesar loại cơ bản.
- Bếp, Tam cấp: Mặt đá hoa cương tím Mông Cổ/Đen nhuộm.
Phân bổ chi phí cụ thể như sau:
+ Tiền gạch xây = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền cát xây, trát = Chi phí vật liệu * 0,04
+ Tiền XM xây = Chi phí vật liệu * 0,03
+ Tiền bê tông (XM,Đá dăm,cát đổ, đá 4x6) = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền sắt thép = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền gạch ốp lát, đá ốp = Chi phí vật liệu * 0,17
+ Tiền sơn, bả matits = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền vật tư Điện = Chi phí vật liệu * 0,08
- Tiền vật tư Nước = Chi phí vật liệu * 0,07
- Tiền dự phòng phát sinh = Chi phí vật liệu * 0,05
- Điện nước: Ống nhựa Bình Minh, Dây điện Cadivi (loại phổ thông), Thiết bị điện Sino.
- Sơn nước: Sơn Maxilite hoặc tương đương (2 lớp phủ).
- Lát nền: Gạch Ceramic 60x60 (vân đá hoặc đơn sắc phổ biến).
- Cửa: Cửa nhôm Việt Pháp hoặc nhôm Xingfa hệ mỏng, cửa gỗ công nghiệp phòng ngủ.
- Vệ sinh: Combo thiết bị vệ sinh Viglacera hoặc Caesar loại cơ bản.
- Bếp, Tam cấp: Mặt đá hoa cương tím Mông Cổ/Đen nhuộm.
Phân bổ chi phí cụ thể như sau:
+ Tiền gạch xây = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền cát xây, trát = Chi phí vật liệu * 0,04
+ Tiền XM xây = Chi phí vật liệu * 0,03
+ Tiền bê tông (XM,Đá dăm,cát đổ, đá 4x6) = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền sắt thép = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền gạch ốp lát, đá ốp = Chi phí vật liệu * 0,17
+ Tiền sơn, bả matits = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền vật tư Điện = Chi phí vật liệu * 0,08
- Tiền vật tư Nước = Chi phí vật liệu * 0,07
- Tiền dự phòng phát sinh = Chi phí vật liệu * 0,05
| 2. GÓI PHỔ THÔNG | ||
|---|---|---|
| 1 | Phần Móng | 0 đ |
| 2 | Phần thô nhà | 0 đ |
| 3 | Phần hoàn thiện nhà | 0 đ |
| Tổng diện tích XD | 0 m2 | |
| TỔNG CHI PHÍ | 0 đ | |
| Tiền công thợ | 0 đ | |
| Chi phí vật liệu | 0 đ | |
GHI CHÚ: ==> Xem thêm
- Xây thô: Thép Việt Nhật/Pomina, Xi măng Insee (Holcim), Gạch nhà máy loại 1, bê tông TP M200.
- Điện nước: Ống nhựa Bình Minh, Dây điện Cadivi (loại 1), Thiết bị điện Panasonic.
- Sơn nước: Sơn Dulux Inspire hoặc Jotun Essence (Dễ lau chùi).
- Lát nền: Gạch Porcelain 60x60 hoặc 80x80 cao cấp, chống trầy xước.
- Cửa: Nhôm Xingfa nhập khẩu chính hãng, kính cường lực 8mm.
- Vệ sinh: Thiết bị vệ sinh Inax hoặc TOTO (dòng trung cấp).
- Bếp, Tam cấp: Mặt đá hoa cương Đen Kim Sa Trung, tủ bếp trên dưới gỗ MDF chống ẩm.
Phân bổ chi phí cụ thể như sau:
+ Tiền gạch xây = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền cát xây, trát = Chi phí vật liệu * 0,04
+ Tiền XM xây = Chi phí vật liệu * 0,03
+ Tiền bê tông (XM,Đá dăm,cát đổ, đá 4x6) = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền sắt thép = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền gạch ốp lát, đá ốp = Chi phí vật liệu * 0,17
+ Tiền sơn, bả matits = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền vật tư Điện = Chi phí vật liệu * 0,08
- Tiền vật tư Nước = Chi phí vật liệu * 0,07
- Tiền dự phòng phát sinh = Chi phí vật liệu * 0,05
- Điện nước: Ống nhựa Bình Minh, Dây điện Cadivi (loại 1), Thiết bị điện Panasonic.
- Sơn nước: Sơn Dulux Inspire hoặc Jotun Essence (Dễ lau chùi).
- Lát nền: Gạch Porcelain 60x60 hoặc 80x80 cao cấp, chống trầy xước.
- Cửa: Nhôm Xingfa nhập khẩu chính hãng, kính cường lực 8mm.
- Vệ sinh: Thiết bị vệ sinh Inax hoặc TOTO (dòng trung cấp).
- Bếp, Tam cấp: Mặt đá hoa cương Đen Kim Sa Trung, tủ bếp trên dưới gỗ MDF chống ẩm.
Phân bổ chi phí cụ thể như sau:
+ Tiền gạch xây = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền cát xây, trát = Chi phí vật liệu * 0,04
+ Tiền XM xây = Chi phí vật liệu * 0,03
+ Tiền bê tông (XM,Đá dăm,cát đổ, đá 4x6) = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền sắt thép = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền gạch ốp lát, đá ốp = Chi phí vật liệu * 0,17
+ Tiền sơn, bả matits = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền vật tư Điện = Chi phí vật liệu * 0,08
- Tiền vật tư Nước = Chi phí vật liệu * 0,07
- Tiền dự phòng phát sinh = Chi phí vật liệu * 0,05
| 3. GÓI CAO CẤP | ||
|---|---|---|
| 1 | Phần Móng | 0 đ |
| 2 | Phần thô nhà | 0 đ |
| 3 | Phần hoàn thiện nhà | 0 đ |
| Tổng diện tích XD | 0 m2 | |
| TỔNG CHI PHÍ | 0 đ | |
| Tiền công thợ | 0 đ | |
| Chi phí vật liệu | 0 đ | |
GHI CHÚ: ==> Xem thêm
Xây thô: Tiêu chuẩn như gói phổ thông nhưng tăng cường các biện pháp chống thấm chuyên sâu.
- Điện nước: Dây điện Cadivi chống cháy, Thiết bị điện Panasonic (dòng cao cấp) hoặc Schneider.
- Sơn nước: Sơn Dulux 5-in-1 hoặc Jotun Majestic (Bóng, kháng khuẩn).
- Lát nền: Gạch bóng kiếng toàn phần, khổ lớn hoặc Sàn gỗ tự nhiên/công nghiệp nhập khẩu Đức.
- Cửa: Nhôm cầu cách âm cách nhiệt, Cửa gỗ tự nhiên (Căm xe, Gõ đỏ) cho cửa chính.
- Vệ sinh: Full thiết bị TOTO hoặc Kohler (Sen cây, bồn cầu điện tử).
- Bếp: Mặt đá Quartz nhân tạo cao cấp hoặc đá Marble nhập khẩu, thiết bị bếp Malloca/Bosch.
Phân bổ chi phí cụ thể như sau:
+ Tiền gạch xây = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền cát xây, trát = Chi phí vật liệu * 0,04
+ Tiền XM xây = Chi phí vật liệu * 0,03
+ Tiền bê tông (XM,Đá dăm,cát đổ, đá 4x6) = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền sắt thép = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền gạch ốp lát, đá ốp = Chi phí vật liệu * 0,17
+ Tiền sơn, bả matits = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền vật tư Điện = Chi phí vật liệu * 0,08
- Tiền vật tư Nước = Chi phí vật liệu * 0,07
- Tiền dự phòng phát sinh = Chi phí vật liệu * 0,05
- Điện nước: Dây điện Cadivi chống cháy, Thiết bị điện Panasonic (dòng cao cấp) hoặc Schneider.
- Sơn nước: Sơn Dulux 5-in-1 hoặc Jotun Majestic (Bóng, kháng khuẩn).
- Lát nền: Gạch bóng kiếng toàn phần, khổ lớn hoặc Sàn gỗ tự nhiên/công nghiệp nhập khẩu Đức.
- Cửa: Nhôm cầu cách âm cách nhiệt, Cửa gỗ tự nhiên (Căm xe, Gõ đỏ) cho cửa chính.
- Vệ sinh: Full thiết bị TOTO hoặc Kohler (Sen cây, bồn cầu điện tử).
- Bếp: Mặt đá Quartz nhân tạo cao cấp hoặc đá Marble nhập khẩu, thiết bị bếp Malloca/Bosch.
Phân bổ chi phí cụ thể như sau:
+ Tiền gạch xây = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền cát xây, trát = Chi phí vật liệu * 0,04
+ Tiền XM xây = Chi phí vật liệu * 0,03
+ Tiền bê tông (XM,Đá dăm,cát đổ, đá 4x6) = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền sắt thép = Chi phí vật liệu * 0,22
+ Tiền gạch ốp lát, đá ốp = Chi phí vật liệu * 0,17
+ Tiền sơn, bả matits = Chi phí vật liệu * 0,06
+ Tiền vật tư Điện = Chi phí vật liệu * 0,08
- Tiền vật tư Nước = Chi phí vật liệu * 0,07
- Tiền dự phòng phát sinh = Chi phí vật liệu * 0,05