Nhập ngày tháng năm sinh | ||
Giới tính | ||
Năm định làm nhà | ||
Hướng nhà | ||
Ghi chú: ==> Xem thêm
- Tính toán theo Tiết khí Lập Xuân.
- Xét hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc.
- Xét Thần sát theo Hướng nhà và Tọa nhà.
- Xét hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc.
- Xét Thần sát theo Hướng nhà và Tọa nhà.
| Về vận hạn tuổi bạn | |
| Năm sinh (DL): | |
|---|---|
| Tuổi nạp âm: | |
| Mệnh tuổi: | |
| Thuộc: | |
| Trạch quái (Tọa): | |
| Hạn Kim lâu: | |
| Hạn Hoang ốc: | |
| Hạn Tam tai: | |
| Về thần sát trong năm | |
| Ngũ hoàng: | |
| Thái tuế: | |
| Mộ long biến vận: | |
| Mậu kỷ đô thiên: | |
| Tam sát: | |
| Kết luận | |